đơn giá thi công xây dựng phần thô

3.100.000 vnđ/m²

Đơn giá xây dựng phần thô này áp dụng cho công trình nhà phố tiêu chuẩn, xây mới theo quy trình thiết kế và thi công của công ty TNHH Thiết Kế Xây Dựng Nguyễn Phan, có tổng diện tích thi công ≥ 350 m², có điều kiện thi công bình thường.

3.200.000 – 3.500.000 vnđ/m²

Đối với công trình nhà phố có tổng diện tích < 350 m² hoặc nhà trong hẻm nhỏ, khu vực chợ, công trình nhà hàng, khách sạn . . . (công ty sẽ khảo sát báo giá trực tiếp chính xác theo quy mô, theo yêu cầu thực tế của mỗi công trình).

đơn giá thi công xây dựng trọn gói

STTHẠNG MỤCĐƠN GIÁ TRỌN GÓI VỚI VẬT TƯ LOẠI THÔNG DỤNGĐƠN GIÁ TRỌN GÓI VỚI VẬT TƯ LOẠI KHÁĐƠN GIÁ TRỌN GÓI VỚI VẬT TƯ TỐT
5.400.000 vnđ/m²5.800.000 vnđ/m²6.250.000 vnđ/m²
IPHẦN THÔVật tư thô được sử dụng giống nhau ở mỗi công trình (ĐƠN GIÁ THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN THÔ)
1SắtVIỆT – NHẬT hoặc POMINA
2Xi măngINSEE (HOLCIM cũ) cho công tác bê tông
HÀ TIÊN cho công tác xây tô
3GạchTUYNEL NHÀ MÁY TẠI TÂN UYÊN, BÌNH DƯƠNG
 
(Thương hiệu Đồng Tâm, Tám Quỳnh, Phước Thành, Quốc Toàn, Thành Tâm …)
4ĐáBÌNH ĐIỀN
 
– Đá 10mm x 20mm cho công tác bê tông
 
– Đá 40mm x 60mm cho công tác lăm le móng
5Cát vàngHỒNG NGỰ (hoặc tương đương)
 
– Cát rửa hạt lớn đổ bê tông
 
– Cát mi xây tô
6Bê tông– Bê tông trộn bằng máy tại công trình hoặc bê tông tươi thương phẩm (Tùy theo khối lượng mỗi lần đổ nhiều hay ít và điều kiện thi công cho phép hay không)
 
– Mác bê tông theo thiết kế đo lường bằng thùng sơn 18 lít, cụ thể như sau:
 
+ Mác 250 với tỉ lệ: 01 xi, 04 cát, 06 đá
 
+ Mác 200 vói tỉ lệ: 01 xi, 05 cát, 07 đá
7Chống thấm sàn WC, mái, ban côngKova CT11A
8Phụ gia đông kết nhanh cho bê tôngSika R4
9Ống nướcPVC BÌNH MINH
 
Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế của từng công trình cụ thể, tuy nhiên với nhà phố thông thường sẽ sử dụng như sau:
 
– Ống thoát cầu: ống nằm ngang D114, ống đứng D90
 
– Ống thoát nước sàn mái – ban công – sân thượng sàn WC dùng ống D114
 
– Ống thoát nước chính từ hầm tự hoại ra ngoài D168
 
– Ống cấp nước lên D27, ống cấp nước xuống D42
 
– Ống cấp rẻ nhánh thiết bị (tùy thiết bị)
10Dây điệnCADIVI
 
– Sử dụng cáp điện 7 lõi ruột đồng Mã CV.
 
– Tiết diện dây đối với nhà phố thông thường: Dây thắp sáng 1,5; dây ổ cắm 2,5; dây trục chính 4,0; dây nguồn 8,0; dây nguồn chính 11,0.
11Ống luốn dây điện đi âm tườngỐng ruột gà hiệu NANO chống cháy
12Ống luồn dây điện đi âm ngầm – sàn BTCTỐng cứng trắng
13Dây ADSL, điện thoại, truyền hìnhVIỆT NAM
14Thiết bị phục vụ công tác thi côngDàn giáo – coppha sắt, máy trộn bê tông, máy gia công sắt thép, cây chống các loại và các thiết bị khác phụ vụ thi công ….
IIPHẦN GẠCH ỐP – LÁTVẬT TƯ LOẠI THÔNG DỤNGVẬT TƯ LOẠI KHÁVẬT TƯ LOẠI TỐT
1Gạch bóng kính 600 x 600 hai da toàn phần lát nền trệtCatalantAmericanTaicera
   
Đơn giá: 180,000 vnđ/m²Đơn giá: 220,000 vnđ/m²Đơn giá: 290,000 vnđ/m²
2Gạch Ceramic 400 x 400 chống trượt lát nền sàn thượng, nền sân trước, nền sân sau.Đồng Tâm, Đồng NaiBạch MãPrimer
   
Đơn giá: 135,000 đ/m²Đơn giá: 165,000 đ/m²Đơn giá:190,000 vnđ/m²
3Gạch Ceramic 300 x 300 chống trượt lát nền WCAmerican, CatalantĐồng Tâm, Hoàn MỹHoàn Mỹ
   
Đơn giá: 130,000 vnđ/m²Đơn giá: 165,000 vnđ/m²Đơn giá: 190,000 vnđ/m²
4Gạch Ceramic ốp cho tường WCHoàn Mỹ 300 x 450American, Catalant 300 x 600Taicera, Catalant 300 x 600
   
Đơn giá: 130,000 vnđ/m²Đơn giá: 165,000 vnđ/m²Đơn giá: 220,000 vnđ/m²
5Gạch ốp tường ngay trên mặt kệ bếp cao 0.6mCatalantAmerican, CatalantTaicera, Catalant
   
130,000 vnđ/m²Đơn giá: 165,000 vnđ/m²Đơn giá: 220,000 vnđ/m²
6Keo chà ronĐơn giá: 15,000 vnđ/kgĐơn giá: 15,000 vnđ/kgĐơn giá: 15,000 vnđ/kg
7Gạch, đá ốp trang trí trên tường (10m2 cho toàn nhà)Chưa bao gồmĐơn giá: 120,000 vnđ/m²Đơn giá: 120,000 vnđ/m²
IIIPHẦN SƠN NƯỚCVẬT TƯ LOẠI THÔNG DỤNGVẬT TƯ LOẠI KHÁVẬT TƯ LOẠI TỐT
1Sơn nước ngoài nhà gồm 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ.Sơn Maxillite ICI ngoài nhà A919Sơn Spec (Nippon) ngoài nhà ALL EXTERIOSơn Dulux ngoài nhà BJ8
   
Đơn giá: 960.000 vnđ/thùng 18 lítĐơn giá: 550.000 vnđ/thùng 5lítĐơn giá: 870.000 vnđ/thùng 5lít
2Sơn nước trong nhà gồm 2 lớp sơn phủSơn Maxillite ICI trong nhà A901Sơn Spec (Nippon) trong nhà INTERIORSơn Dulux trong nhà A991
   
Đơn giá: 760.000 vnđ/thùng 18 lítĐơn giá: 860.200 vnđ/thùng 18lítĐơn giá: 1.210.000 vnđ/thùng 18lít
3Bột trét ngoài trời, trong nhà, phụ kiện: rulo, cọ, giấy nhám…Bột Việt Mỹ trong nhàBột Expo trong nhàBột Joton trong nhà
   
Đơn giá: 100.000 vnđ/baoĐơn giá: 148.000 vnđ/baoĐơn giá: 185.000 vnđ/bao
Bột Việt Mỹ ngoài nhàBột Expo ngoài nhàBột Joton ngoài nhà
   
Đơn giá: 135.000 vnđ/baoĐơn giá: 189.000 vnđ/baoĐơn giá: 240.000 vnđ/bao
4Sơn gai, sơn gấm trang tríChưa bao gồmChưa bao gồmChưa bao gồm
5Sơn dầu cho cửa, lan can, khung sắt bảo vệSơn dầu Bạch TuyếtSơn dầu Bạch TuyếtSơn dầu Bạch Tuyết
IVPHẦN CỬA ĐI – CỬA SỔVẬT TƯ LOẠI THÔNG DỤNGVẬT TƯ LOẠI KHÁVẬT TƯ LOẠI TỐT
1Cửa đi các phòng ngủCửa đi các phòng ngủ bằng nhôm TungShin hệ 1000 không chia đố, kính suốt 5ly cường lực, sơn giả gỗ, đã bao gồm khóa.Cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày 1.5-2.0mm, kính cường lực 8ly.Cửa gỗ HDF sơn màu NC, 2 ô hoặc 4 ô dày 43mm, khung bao 50x100mm, nẹp dày 45mm, bao gồm khóa
   
Đơn giá: 1,000,000 vnđ/m²Đơn giá: 1,650,000 vnđ/m²Đơn giá: 3,385,000 vnđ/m²
2Cửa đi WCCửa đi WC bằng nhôm TungShin hệ 700 không chia đố, kính suốt 5ly cường lực, đã bao gồm khóa.Cửa nhựa Y@DOOR hoặc Nam Huy bản lề Inox, khung dày 10cm, đã bao gồm khóa.Cửa gỗ HDF sơn màu NC, 2 ô hoặc 4 ô dày 43mm, khung bao 50x100mm, nẹp dày 45mm, bao gồm khóa.
   
Đơn giá: 800,000 vnđ/m²Đơn giá: 2,200,000 vnvnđ/bộĐơn giá: 3,385,000 vnđ/m²
   
   
3Cửa đi ngoài trời (Mặt tiền, ban công sân thượng, sân sau…)Bằng nhôm TungShin hệ 1000 không chia đố, kính suốt 8ly cường lực, sơn giả gỗ, đã bao gồm khóa.Bằng cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày 1.5-2.0mm, kính cường lực 8lyBằng cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày 1.5-2.0mm, kính suốt cường lực 8ly
   
Đơn giá: 1,300,000 vnđ/m²Đơn giá:1,650,000 vnđ/m²Đơn giá:1,650,000 vnđ/m²
4Cửa đi mặt tiền trệt (cửa bốn cánh)Đã bao gồm bên trênĐã bao gồm bên trênBằng cửa nhôm Xingfa
 
Đơn giá: 2,910,000 vnđ/m²
5Cửa sổ ngoài trời (Mặt tiền, ban công sân thượng, sân sau…)Đã bao gồm bên trênBằng cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày 1.5 – 2.0mm, kính suốt cường lực 8lyBằng cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày 1.5 – 2.0mm, kính suốt cường lực 8ly
  
Đơn giá: 1,450,000 vnđ/m²Đơn giá: 1,450,000 vnđ/m²
6Khung sắt bảo vệ ô cửa sổBằng sắt hộp 14 x 14 x 1.0 mm sơn dầuBằng sắt hộp 20 x 20 x 1.0 mm sơn dầuBằng sắt hộp 20 x 20 x 1.0 mm sơn dầu
   
Đơn giá: 450,000 vnđ/m²Đơn giá: 450,000 vnđ/m²Đơn giá: 450,000 vnđ/m²
VLAN CAN CẦU THANG, MẶT TIỀNVẬT TƯ LOẠI THÔNG DỤNGVẬT TƯ LOẠI KHÁVẬT TƯ LOẠI TỐT
1Lan can cầu thangBằng sắt hộp 14 x 14 x 1.0 mm, tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe đường kính = 60mm.Bằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe đường kính = 60mm.Bằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe đường kính = 60mm.
   
Đơn giá: 550,000 vnđ/mĐơn giá: 1,300,000 vnđ/mĐơn giá: 1,300,000 vnđ/m
2Lan can mặt tiềnBằng sắt hộp 14 x 14 x 1.0 mm, tay vịn 40 x 80 x 1,0 mmBằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn inoxBằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn inox
   
Đơn giá: 700,000 vnđ/mĐơn giá: 1,250,000 vnđ/mĐơn giá: 1,250,000 vnđ/m
VIPHẦN ĐÁ GRANITVẬT TƯ LOẠI THÔNG DỤNGVẬT TƯ LOẠI KHÁVẬT TƯ LOẠI TỐT
1Đá Granit cầu thang, len cầu thangĐá Trắng suối lâuKim sa trungĐen ánh kim
   
Đơn giá: 490,000 vnđ/m²Đơn giá: 1,000,000 vnđ/m²Đơn giá: 1,450,000 vnđ/m²
2Đá Granit mặt dựng cầu thangĐá Trắng suối lâuĐá Trắng nha sỹVàng vân mây
   
Đơn giá: 490,000 vnđ/m²Đơn giá: 900,000 vnđ/m²Đơn giá: 1,450,000 vnđ/m²
3Đá Granit cánh gà tường mặt tiền trệt (ngay cửa ra vào chính)Đá Đen NauyKim sa trungĐen ánh kim
   
Đơn giá: 850,000 vnđ/m²Đơn giá: 1,000,000 vnđ/m²Đơn giá: 1,450,000 vnđ/m²
4Đá Granit bậc tam cấp, mặt bếpĐá Đen NauyKim sa trungĐen ánh kim
   
Đơn giá: 850,000 vnđ/m²Đơn giá: 1,000,000 vnđ/m²Đơn giá: 1,450,000 vnđ/m²
VIIPHẦN THIẾT BỊ ĐIỆNVẬT TƯ LOẠI THÔNG DỤNGVẬT TƯ LOẠI KHÁVẬT TƯ LOẠI TỐT
1Vỏ tủ điện Tổng và tủ điện tầngSino – loại 4 đườngSino – loại 4 đườngSino – loại 4 đường
2MCBSinoPanasonicPanasonic
3Mỗi phòng 2 công tắc, 4 ổ cắmSinoPanasonicPanasonic
4Ổ cắm điện thoại, internet, truyền hình cápSinoPanasonicPanasonic
   
Mỗi phòng 1 cáiMỗi phòng 1 cáiMỗi phòng 1 cái
5Đèn thắp sáng trong phòng ( 6 bóng đèn lon trang trí cho một phòng )HufaHufaMPE (Minh Phương) Đơn giá: 120, 000 vnvnđ/cái
  
Đơn giá: 80,000 vnvnđ/cáiĐơn giá: 80,000 vnvnđ/cái
6Đèn vệ sinhĐèn mâm ốp trần Hufa, mỗi phòng 1 cáiĐèn mâm ốp trần Hufa, mỗi phòng 1 cáiĐèn mâm ốp trần Hufa, mỗi phòng 1 cái
   
Đơn giá: 120,000 vnvnđ/cáiĐơn giá: 250,000 vnvnđ/cáiĐơn giá: 350,000 vnvnđ/cái
7Đèn trang trí tường cầu thangHufa – Mỗi tầng 1 cái – CĐT chọn mẫuHufa – Mỗi tầng 1 cái – CĐT chọn mẫuHufa – Mỗi tầng 1 cái – CĐT chọn mẫu
   
Đơn giá: 170,000 vnvnđ/cáiĐơn giá: 260,000 vnvnđ/cáiĐơn giá: 600,000 vnvnđ/cái
8Đèn thắp sáng hành lang, ban côngHufa – Mỗi tầng 4 cáiHufa – Mỗi tầng 4 cáiHufa – Mỗi tầng 4 cái
   
Đơn giá: 170,000 vnvnđ/cáiĐơn giá: 170,000 vnvnđ/cáiĐơn giá: 350,000 vnvnđ/cái
9Đèn thắp sáng sân, sân thượng, ban công, phòng giặt, phòng thờĐèn HQ Philips 1,2 m lắp 1 bóngĐèn HQ Nano 1,2 m lắp 1 bóngĐèn HQ Nano 1,2 m lắp 1 bóng
   
Đơn giá: 150,000vnđ/cáiĐơn giá: 250,000vnđ/cáiĐơn giá: 250,000vnđ/cái
VIIIPHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH, THIẾT BỊ NƯỚCVẬT TƯ LOẠI THÔNG DỤNGVẬT TƯ LOẠI KHÁVẬT TƯ LOẠI TỐT
1Bàn cầu (1 WC 1 cái)Inax – C333VT (màu trắng)Inax – C838VNToTo – CS818DT3
   
Đơn giá: 1,950,000 vnđ/cáiĐơn giá: 3,060,000 vnđ/cáiĐơn giá: 4,584,000 vnđ/cái
2Vòi xịt WC (1 WC 1 cái)Inax – CFV 102MInax – CFV105MPToTo – THX20MCRB
   
Đơn giá: 290,000 vnđ/cáiĐơn giá: 290,000 vnđ/m²Đơn giá: 616,000 vnđ/cái
3Lavabo + Bộ xảInax – L285V+L288VDInax – L298 + L298VCToTo – LPT947C
   
Đơn giá:1,040,000 vnđ/cáiĐơn giá: 1,940,000 vnđ/cáiĐơn giá: 2,216,000 vnđ/cái
4Vòi lavabo nóng lạnhViglacera – VSD 104Inax – LFV 1102S -1Inax–LFV902S
   
Đơn giá: 600,000 vnđ/cáiĐơn giá: 995,000 vnđ/cáiĐơn giá: 1,300,000 vnđ/cái
5Vòi sen WC nóng lạnhViglacera – VG514BFV 903S – 2CInax – 2BFV5003S5C
   
Đơn giá: 1,050,000 vnđ/bộĐơn giá: 1,755,000 vnđ/bộĐơn giá: 4,632,000 vnđ/bộ
6Vòi sân thượng, ban công, sânViglacera – VSD110Viglacera – VSD110Inax – LF7R13
   
Đơn giá: 210,000 vnđ/cáiĐơn giá: 210,000 vnđ/bộĐơn giá: 583,000 vnđ/bộ
7Các phụ kiện trong WC (Gương soi, móc treo đồ, kệ xà phòng…)ViglaceraViglacera – PKVS 02Viglacera – PKVS 02
   
Đơn giá: 700,000 vnđ/bộĐơn giá: 950,000 vnđ/bộĐơn giá: 1,050,000 vnđ/bộ
8Phiễu thu sànInoxInoxInox
   
Đơn giá: 60,000 vnđ/cáiĐơn giá:150,000 vnđ/cáiĐơn giá:150,000 vnđ/cái
9Cầu chắn rácInoxInoxInox
   
Đơn giá: 60,000 vnđ/cáiĐơn giá: 150,000 vnđ/cáiĐơn giá: 150,000 vnđ/cái
10Chậu rửa chén loại 2 hộc và vòi rửa chén lạnhĐại thành – RA13Đại thànhĐại thành
   
Đơn giá: 750,000 vnđ/cáiĐơn giá: 900,000 vnđ/cáiĐơn giá: 900,000 vnđ/cái
11Vòi rửa chén nóng lạnhViglacera VG 704luxta – L3207Inax – SFV302S
   
Đơn giá: 670,000 vnđ/cáiĐơn giá: 1,060,000 vnđ/cáiĐơn giá: 1,750,000 vnđ/cái
12Bồn nước inoxĐại Thành – loại bồn ngang có dung tích 1000 lítĐại Thành – loại bồn ngang có dung tích 1500 lítĐại Thành – loại bồn ngang có dung tích 1500 lít
   
Đơn giá: 2,750,000 vnđ/cáiĐơn giá: 4,150,000 vnđ/cáiĐơn giá: 4,150,000 vnđ/cái
13Máy bơm nướcPanasonic – 200WPanasonic – 200WPanasonic – 200W
   
Đơn giá: 2,500,000 vnđ/cáiĐơn giá: 2,500,000 vnđ/cáiĐơn giá: 3,536,000 vnđ/cái
IXHẠNG MỤC KHÁCVẬT TƯ LOẠI THÔNG DỤNGVẬT TƯ LOẠI KHÁVẬT TƯ LOẠI TỐT
1Thạch caoKhung và tấm Vĩnh TườngKhung và tấm Vĩnh TườngKhung và tấm Vĩnh Tường
   
Đơn giá: 155,000 vnđ/m²Đơn giá: 155,000 vnđ/m²Đơn giá: 155,000 vnđ/m²
2Khung sắt bảo vệ giếng trờiSắt hộp 20x20x1mmSắt hộp 20x20x1mmSắt hộp 20x20x1mm
   
Đơn giá: 600.000 vnđ/m²Đơn giá: 600.000 vnđ/m²Đơn giá: 600.000 vnđ/m²
3Tấm lợp bảo vệ giếng trờiKính cường lực dày 8mmKính cường lực dày 8mmKính cường lực dày 8mm
   
Đơn giá: 450.000 vnđ/m²Đơn giá: 450.000 vnđ/m²Đơn giá: 450.000 vnđ/m²

Cách Tính Diện Tích Báo Giá